第9课 打不好没关系
Dì jiǔ kè · Dǎ bu hǎo méi guānxi
Bài 9 · Chơi chưa tốt cũng không sao

偏旁

1

形近字

Chữ Hán có hình dạng gần giống nhau
ài · ài hào · ài rén
爱 · 爱好 · 爱人
yêu · sở thích · vợ/chồng
shòu · shòu dào
受 · 受到
chịu/nhận · chịu/nhận
nǐ yǒu shén me ài hào ?
你有什么爱好?
Bạn có sở thích gì?
wǒ shòu dào jiě jiě de yǐng xiǎng , yě xǐ huān pāi zhào le 。
我受到姐姐的影响,也喜欢拍照了。
Tôi chịu ảnh hưởng của chị gái nên cũng thích chụp ảnh.
2

多音字

Chữ đa âm
jǐ ge
几个
mấy người/cái
wèi le zhǔn bèi lán qiú bǐ sài , wǒ men jǐ gè měi tiān dōu liàn xí 。
为了准备篮球比赛,我们几个每天都练习。
Để chuẩn bị cho trận bóng rổ, mấy người chúng tôi đều luyện tập mỗi ngày.
jī hū
几乎
hầu như
tiān tài hēi le , wǒ jī hū kàn bú jiàn qián miàn de lù 。
天太黑了,我几乎看不见前面的路。
Trời tối quá, tôi hầu như không nhìn thấy đường phía trước.
1

读一读,学一学

Đọc và học từ ngữ
bǐ sài yǔ chéng jì
比赛与成绩
Thi đấu và thành tích
bǐ sài 、 ào yùn huì 、 yùn dòng huì 、 yùn dòng yuán 、 qiú chǎng 、 tǐ yù guǎn
比赛、奥运会、运动会、运动员、球场、体育馆
thi đấu, Thế vận hội, hội thao, vận động viên, sân bóng, nhà thi đấu
liàn 、 liàn xí 、 cān jiā 、 shòu dào 、 shòu 、 yǐng xiǎng 、 dé dào 、 dé 、 chéng jì 、 dé fēn 、 fēn 、 míng dān
练、练习、参加、受到、受、影响、得到、得、成绩、得分、分、名单
tập, luyện tập, tham gia, chịu/nhận, chịu/nhận, ảnh hưởng, đạt được, đạt, thành tích, điểm số, điểm/chia, danh sách
yùn dòng yǔ duàn liàn
运动与锻炼
Thể thao và rèn luyện
tǐ yù 、 yùn dòng 、 duàn liàn
体育、运动、锻炼
thể dục thể thao, vận động, rèn luyện
wǎng qiú 、 yǔ máo qiú 、 lán qiú 、 zú qiú 、 pǎo bù 、 pǎo 、 tiào wǔ 、 pá shān
网球、羽毛球、篮球、足球、跑步、跑、跳舞、爬山
quần vợt, cầu lông, bóng rổ, bóng đá, chạy bộ, chạy, nhảy múa, leo núi
shòu yǐng xiǎng
受影响
chịu ảnh hưởng
xuǎn zé péng yǒu hěn zhòng yào , yīn wèi wǒ men huì shòu tā men de yǐng xiǎng 。
选择朋友很重要,因为我们会受他们的影响。
Chọn bạn rất quan trọng vì chúng ta sẽ chịu ảnh hưởng của họ.
A: tīng shuō hěn duō zhōng guó rén dōu xǐ huān kàn zhè ge diàn yǐng 。
B: duì , zhè ge diàn yǐng zài zhōng guó hěn shòu huān yíng 。
A:听说很多中国人都喜欢看这个电影。
B:对,这个电影在中国很受欢迎。
A: Nghe nói nhiều người Trung Quốc thích xem phim này.
B: Đúng, bộ phim này rất được yêu thích ở Trung Quốc.
dé dì yī
得第一
đạt hạng nhất
wèi le dé dì yī , tā měi tiān dōu liàn xí hěn jiǔ 。
为了得第一,她每天都练习很久。
Để đạt hạng nhất, mỗi ngày cô ấy đều luyện tập rất lâu.
A: nǐ zěn me zhè me gāo xìng ?
B: jīn tiān shàng tǐ yù kè , wǒ pǎo dé zuì kuài , dé le dì yì míng 。
A:你怎么这么高兴?
B:今天上体育课,我跑得最快,得了第一名。
A: Sao bạn vui thế?
B: Hôm nay trong giờ thể dục, tôi chạy nhanh nhất, đạt hạng nhất.
fēn gěi péng yǒu
分给朋友
chia cho bạn
zhè xiē dōng xī , nǐ dǎ suàn zěn me fēn gěi dà jiā ?
这些东西,你打算怎么分给大家?
Những thứ này, bạn định chia cho mọi người thế nào?
A: zhè me duō chī de , wǒ yí gè rén chī bù wán 。
B: nà zán men fēn yī xià ba , wǒ ná zǒu yí bàn , kě yǐ ma ?
A:这么多吃的,我一个人吃不完。
B:那咱们分一下吧,我拿走一半,可以吗?
A: Nhiều đồ ăn thế này, một mình tôi ăn không hết.
B: Vậy chúng ta chia ra nhé, tôi lấy một nửa được không?
yì bǎi fēn
100分
100 điểm
zhè cì kǎo shì , nǐ kǎo le duō shǎo fēn ?
这次考试,你考了多少分?
Kỳ thi này bạn được bao nhiêu điểm?
A: Wǒ dé le jiǔ shí fēn, nǐ ne?
B: Wǒ gēn nǐ yí yàng, yě shì jiǔ shí fēn.
A:我得了90分,你呢?
B:我跟你一样,也是90分。
A: Tôi được 90 điểm, còn bạn?
B: Tôi cũng như bạn, được 90 điểm.
yùn dòng yuán míng dān
运动员名单
danh sách vận động viên
zhè shì cān jiā zhè cì yùn dòng huì de xué shēng míng dān 。
这是参加这次运动会的学生名单。
Đây là danh sách học sinh tham gia hội thao lần này.
A: nǐ yǒu zán men bān xué shēng de míng dān ma ?
B: yǒu , wǒ ná gěi nǐ 。
A:你有咱们班学生的名单吗?
B:有,我拿给你。
A: Bạn có danh sách học sinh lớp mình không?
B: Có, tôi lấy cho bạn.
2

读一读词语的常用搭配

Đọc các cách kết hợp thường dùng
cān jiā bǐ sài
参加比赛
tham gia thi đấu
kàn ào yùn huì
看奥运会
xem Thế vận hội
xué xiào yùn dòng huì
学校运动会
hội thao của trường
yī míng yùn dòng yuán
一名运动员
một vận động viên
shòu dào yǐng xiǎng
受到影响
chịu ảnh hưởng
dé dào hǎo chéng jì
得到好成绩
đạt thành tích tốt
zuò yùn dòng
做运动
vận động
duàn liàn shēn tǐ
锻炼身体
rèn luyện sức khỏe
liàn qiú
练球
tập bóng
dǎ wǎng qiú
打网球
chơi quần vợt
dǎ yǔ máo qiú
打羽毛球
chơi cầu lông
tī zú qiú
踢足球
đá bóng
3

选词填空

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
选词填空先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
bǐ sài
比赛
thi đấu
B
chéng jì
成绩
thành tích
C
yùn dòng yuán
运动员
vận động viên
D
liàn
tập
E
tǐ yù
体育
thể thao
1
xiàn zài yǒu yǔ máo qiú ( ), kuài dǎ kāi diàn shì kàn kàn ba 。
现在有羽毛球( ),快打开电视看看吧。
Bây giờ có ( ) cầu lông, mau mở tivi xem đi.
2
yùn dòng huì jié shù le ma ? wǒ men bān de ( ) zěn me yàng ?
运动会结束了吗?我们班的( )怎么样?
Hội thao kết thúc chưa? ( ) của lớp mình thế nào?
3
nà míng ( ) jué de bù shū fú , xiàn zài yào xiū xī yī xià 。
那名( )觉得不舒服,现在要休息一下。
( ) ấy thấy không khỏe, bây giờ cần nghỉ một lát.
4
xià kè yǐ hòu wǒ yào qù qiú chǎng ( ) qiú , nǐ yě yì qǐ qù ba 。
下课以后我要去球场( )球,你也一起去吧。
Tan học tôi sẽ ra sân ( ) bóng, bạn cũng đi cùng nhé.
5
wǒ zuì xǐ huān kàn wǎng qiú bǐ sài , nǐ xǐ huān kàn shén me ( ) bǐ sài ?
我最喜欢看网球比赛,你喜欢看什么( )比赛?
Tôi thích xem thi đấu quần vợt nhất, bạn thích xem thi đấu ( ) gì?
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
A: Đá bóng
B
B: Vận động viên
C
C: Hài lòng với kết quả thi
D
D: Nhân viên nghe điện thoại
1
xuǎn zé zuì pǐ pèi de tú piàn
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
2
xuǎn zé zuì pǐ pèi de tú piàn
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
3
xuǎn zé zuì pǐ pèi de tú piàn
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe một đoạn rồi chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
tīng yī duàn huà , huí dá dì 9—10 tí
听一段话,回答第9—10题
Nghe một đoạn văn rồi trả lời câu 9–10.
10
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu phù hợp.
A
wǒ yǒu diǎn ér bù shū fú , jiù xiān huí lái le 。
我有点儿不舒服,就先回来了。
Tôi hơi khó chịu nên về trước.
B
wǎn shàng hái yào kāi chē ne , lái bēi yǐn liào ba 。
晚上还要开车呢,来杯饮料吧。
Tối còn phải lái xe, cho tôi một cốc nước giải khát nhé.
C
tā bān jiā le , xiàn zài zhù de dì fāng lí gōng sī hěn yuǎn 。
他搬家了,现在住的地方离公司很远。
Anh ấy chuyển nhà rồi, chỗ ở hiện tại rất xa công ty.
D
zhēn de ma ? nà wǒ duō zuò yī xiē liàn xí , xī wàng néng kǎo hǎo 。
真的吗?那我多做一些练习,希望能考好。
Thật sao? Vậy tôi sẽ làm thêm bài tập, hy vọng thi tốt.
E
dāng rán 。 wǒ men xiān zuò gōng jiāo chē , rán hòu huàn dì tiě 。
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, rồi đổi sang tàu điện ngầm.
F
shì a , cóng nán biān zǒu dào běi biān yào yí gè xiǎo shí ne 。
是啊,从南边走到北边要一个小时呢。
Đúng vậy, đi từ phía nam đến phía bắc mất một giờ đấy.
11
nǐ men de xiào yuán zhēn dà a !
你们的校园真大啊!
Khuôn viên trường các bạn rộng thật!
12
dà jiā dōu qù shàng tǐ yù kè le , nǐ zěn me méi qù ?
大家都去上体育课了,你怎么没去?
Mọi người đều đi học thể dục rồi, sao bạn không đi?
13
xiǎo lǐ zuì jìn jīng cháng chí dào , nǐ zhī dào zěn me huí shì ma ?
小李最近经常迟到,你知道怎么回事吗?
Gần đây Tiểu Lý thường đến muộn, bạn biết vì sao không?
14
cài diǎn hǎo le , nǐ xiǎng hē diǎn ér shén me ? lái píng pí jiǔ ?
菜点好了,你想喝点儿什么?来瓶啤酒?
Gọi món xong rồi, bạn muốn uống gì? Một chai bia nhé?
15
rú guǒ nǐ zhè cì kǎo shì néng dé dào hǎo chéng jì , wǒ jiù sòng nǐ yí gè xiàng jī 。
如果你这次考试能得到好成绩,我就送你一个相机。
Nếu kỳ thi này bạn đạt kết quả tốt, tôi sẽ tặng bạn một máy ảnh.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
thẻ
B
zhǐ shì
只是
chỉ là
C
wǎng qiú
网球
quần vợt
D
liàn xí
练习
luyện tập
E
xié
giày
F
yùn dòng huì
运动会
hội thao
16
lǎo shī ràng wǒ men cān jiā wán ( ) huí jiào shì 。
老师让我们参加完( )回教室。
Thầy/cô bảo chúng tôi tham gia ( ) xong thì về lớp.
17
wǒ tīng de dǒng zhōng guó rén shuō huà ,( ) kàn bù dǒng hàn zì 。
我听得懂中国人说话,( )看不懂汉字。
Tôi nghe hiểu người Trung Quốc nói, ( ) không đọc hiểu chữ Hán.
18
hěn duō shì qíng dōu shì zhè yàng :( ) dé yuè duō , dé dào de chéng jì jiù huì yuè hǎo 。
很多事情都是这样:( )得越多,得到的成绩就会越好。
Nhiều việc đều như vậy: ( ) càng nhiều, kết quả đạt được càng tốt.
19
A: nǐ huì dǎ ( ) ma ?
B: wǒ bú huì dǎ , dàn shì wǒ jīng cháng qù kàn bǐ sài 。
A:你会打( )吗?
B:我不会打,但是我经常去看比赛。
A: Bạn biết chơi ( ) không?
B: Tôi không biết chơi nhưng thường đi xem thi đấu.
20
A: zhāng lǎo shī , huán nín gōng jiāo ( ), xiè xiè nín 。
B: bié kè qì 。 wǒ yǒu liǎng zhāng , rú guǒ yǐ hòu wàng dài le , jiù gào sù wǒ 。
A:张老师,还您公交( ),谢谢您。
B:别客气。我有两张,如果以后忘带了,就告诉我。
A: Thầy/cô Trương, em trả ( ) xe buýt, cảm ơn thầy/cô.
B: Không có gì. Tôi có hai cái, sau này quên mang thì nói với tôi.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
ér zi zuì jìn tiān tiān shàng wǎng kàn diàn yǐng , yǐng xiǎng le xué xí chéng jì , wǒ hé qī zǐ dōu hěn zháo jí 。
★ guān yú ér zi , kě yǐ zhī dào shén me ?
儿子最近天天上网看电影,影响了学习成绩,我和妻子都很着急。
★ 关于儿子,可以知道什么?
Gần đây con trai ngày nào cũng lên mạng xem phim, ảnh hưởng đến kết quả học tập. Tôi và vợ rất lo.
★ Có thể biết điều gì về con trai?
22
dà jiā zhù yì , shān lù yuè lái yuè nán zǒu , dōu xiǎo xīn yì diǎn ér 。 dà jiā kě yǐ chuān shàng dà yī , yīn wèi yuè gāo yuè lěng , bié gǎn mào le 。
★ tā men zài zuò shén me ?
大家注意,山路越来越难走,都小心一点儿。大家可以穿上大衣,因为越高越冷,别感冒了。
★ 他们在做什么?
Mọi người chú ý, đường núi ngày càng khó đi, hãy cẩn thận. Mọi người có thể mặc áo khoác vì càng lên cao càng lạnh, đừng để cảm.
★ Họ đang làm gì?
23
wèi le cān jiā chàng gē bǐ sài , mèi mèi zhǔn bèi le yí gè duō yuè , měi tiān wǎn fàn hòu dōu gěi wǒ men chàng yí gè xiǎo shí , wǒ men jué de tā chàng dé hǎo jí le 。 bǐ sài nà tiān , mèi mèi chuān shàng piào liàng de yī fú , gāo gāo xìng xìng dì qù le 。 wǎn shàng wǒ xià kè huí dào jiā , fā xiàn mèi mèi nán guò dé hěn , wǒ yǐ wéi tā méi yǒu dé dào hǎo chéng jì , méi xiǎng dào tā gào sù wǒ , tā jì cuò shí jiān le , tā dào de shí hòu , bǐ sài zǎo jiù jié shù le 。
★ guān yú mèi mèi , kě yǐ zhī dào shén me ?
为了参加唱歌比赛,妹妹准备了一个多月,每天晚饭后都给我们唱一个小时,我们觉得她唱得好极了。比赛那天,妹妹穿上漂亮的衣服,高高兴兴地去了。晚上我下课回到家,发现妹妹难过得很,我以为她没有得到好成绩,没想到她告诉我,她记错时间了,她到的时候,比赛早就结束了。
★ 关于妹妹,可以知道什么?
Để tham gia thi hát, em gái chuẩn bị hơn một tháng; mỗi tối sau bữa ăn đều hát cho chúng tôi nghe một giờ. Chúng tôi thấy em hát rất hay. Hôm thi, em mặc đồ đẹp và vui vẻ đi. Tối tan học về nhà, tôi thấy em rất buồn, tưởng em không đạt kết quả tốt. Không ngờ em nói đã nhớ nhầm giờ: lúc em đến, cuộc thi kết thúc từ lâu rồi.
★ Có thể biết điều gì về em gái?
24
★ mèi mèi wèi shén me hěn nán guò ?
★ 妹妹为什么很难过?
★ Tại sao em gái rất buồn?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
zhè běn shū ( ) yào jiè shào le zhōng guó rén de xìng míng 。
这本书( )要介绍了中国人的姓名。
Quyển sách này chủ yếu giới thiệu họ tên của người Trung Quốc.
(zhǔ)
25
nǐ gǎn mào hǎo le ma ? huì bú huì yǐng xiǎng nǐ ( ) jiā bǐ sài ?
你感冒好了吗?会不会影响你( )加比赛?
Bạn khỏi cảm chưa? Có ảnh hưởng đến việc tham gia thi đấu không?
(cān)
26
( ) jiè hěn dà , hěn duō rén dōu xiǎng zǒu chū qù kàn kàn 。
( )界很大,很多人都想走出去看看。
Thế giới rất rộng, nhiều người đều muốn ra ngoài xem thử.
(shì)
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
xiào yuán
校园
khuôn viên trường
28
Hình câu 29
liàn xí
练习
luyện tập
29
Hình câu 30
yùn dòng huì
运动会
hội thao
30